paduasoy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Một loại vải lụa dày và bóng, thường có sọc, phổ biến vào thế kỷ 18 : "paduasoy" là một thuật ngữ lịch sử dùng để chỉ một loại vải lụa cao cấp, có bề mặt chắc và bóng, thường được dệt thành sọc. Nó được ưa chuộng trong trang phục của tầng lớp thượng lưu vào thế kỷ 18. Ví dụ sử dụng Danh từ : The gentleman's waistcoat was made of fine paduasoy. (Áo ghi lê của quý ông được là...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of silk fabric : "paduasoy" refers to a rich, heavy silk fabric, typically with a patterned or striped design, that was fashionable in the 18th century. Usage Examples Noun : She wore a gown made of paduasoy to the ball. (A dress made from this 18th-century silk fabric.) The museum displayed a collection of paduasoy ribbons from the 1700s. (Silk ribbons with a striped p...
See full definition →