pakistanais

Học thuật
Thân thiện
pakistanais

Un homme pakistanais porte un costume traditionnel élégant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Pa-ki-xtăng: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho đất nước Pa-ki-xtăng.
  2. Danh từ:
    • Người Pa-ki-xtăng: Chỉ một công dân hoặc người quốc tịch Pa-ki-xtăng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cuisine pakistanaise est très épicée. (Ẩm thực Pa-ki-xtăng rất cay.)
    • Il a acheté un tapis pakistanais. (Anh ấy đã mua một tấm thảm Pa-ki-xtăng.)
  • Danh từ:
    • Mon voisin est un Pakistanais. (Hàng xóm của tôimột người Pa-ki-xtăng.)
    • Plusieurs Pakistanais travaillent dans cette entreprise. (Nhiều người Pa-ki-xtăng làm việc trong công ty này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ chỉ quốc tịch: Khi viết hoa ("un Pakistanais", "une Pakistanaise"), từ này chính thức chỉ quốc tịch của một người.
    • Elle est Pakistanaise de naissance. ( ấyngười Pa-ki-xtăng bởi sinh rađó.)
Biến thể từ gần giống
  • Pakistanaise (adj, f): Hình thức tính từ giống cái.
    • Une robe pakistanaise (Một chiếc váy Pa-ki-xtăng)
  • Pakistanaise (n, f): Hình thức danh từ giống cái chỉ người.
    • Elle est Pakistanaise. ( ấyngười Pa-ki-xtăng.)
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho quốc tịch hoặc tính từ chỉ xuất xứ. Có thể dùng cụm từ mô tả):
    • Originaire du Pakistan: nguồn gốc từ Pa-ki-xtăng.
    • En provenance du Pakistan: đến từ Pa-ki-xtăng.
pakistanais

Un homme pakistanais porte un costume traditionnel élégant.

tính từ
  1. (thuộc) Pa-ki-xtăng
danh từ
  1. người Pa-ki-xtăng