paléomagnétisme
Học thuậtThân thiện
Le paléomagnétisme permet d'étudier l'histoire du champ magnétique terrestre.
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Ngành khoa học nghiên cứu từ trường của Trái Đất và những biến đổi của nó qua các thời kỳ địa chất: "paléomagnétisme" là một chuyên ngành của địa vật lý, tập trung vào việc nghiên cứu dấu vết từ tính được ghi lại trong các loại đá, từ đó tái tạo lịch sử và sự thay đổi của từ trường Trái Đất trong quá khứ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le paléomagnétisme permet de comprendre les inversions du champ magnétique terrestre. (Ngành cổ từ học cho phép hiểu được các lần đảo ngược của từ trường Trái Đất.)
- Les études en paléomagnétisme s'appuient sur l'analyse des roches volcaniques. (Các nghiên cứu về cổ từ học dựa trên việc phân tích các loại đá núi lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Données du paléomagnétisme": dữ liệu cổ từ học.
- Les données du paléomagnétisme corroborent la théorie de la dérive des continents. (Dữ liệu cổ từ học củng cố thuyết trôi dạt lục địa.)
"Courbe de paléomagnétisme": đường cong cổ từ.
- Cette courbe de paléomagnétisme montre une variation séculaire. (Đường cong cổ từ này cho thấy một sự biến thiên thế kỷ.)
Biến thể và từ gần giống
Paléomagnétique (adj): thuộc về cổ từ học.
- Une étude paléomagnétique (một nghiên cứu cổ từ học)
Magnétisme (n): từ tính, từ học.
- Le magnétisme des roches (từ tính của đá)
Từ đồng nghĩa
- Magnétisme fossile: từ tính hóa thạch (cách gọi khác ít phổ biến hơn).
- Archéomagnétisme: cổ từ học (thường dùng cho giai đoạn khảo cổ, gần đây hơn về mặt thời gian địa chất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng vì đây là danh từ chuyên ngành)
Thành ngữ liên quan
(Không áp dụng vì đây là danh từ chuyên ngành)
Le paléomagnétisme permet d'étudier l'histoire du champ magnétique terrestre.
danh từ giống đực
- khoa nghiên cứu từ trường trái đất và các biến thiên của nó qua các thời địa chất