palaeolithic

/,pæliou'liθik/
Học thuật
Thân thiện
palaeolithic

A museum display shows a palaeolithic hand axe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Thời kỳ đồ đá : Chỉ một giai đoạn lịch sử rất xa xưa của loài người, bắt đầu từ khoảng 2,6 triệu năm trước kéo dài cho đến khoảng 10.000 năm trước Công nguyên, đặc trưng bởi việc sử dụng các công cụ bằng đá được ghè đẽo thô sơ.
    • Cổ xưa, lỗi thời một cách thô sơ: (Nghĩa ẩn dụ, không thông dụng) Dùng để mô tả một thứ đó cực kỳ lạc hậu hoặc lỗi thời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Palaeolithic tools were essential for survival. (Những công cụ thời đồ đá thiết yếu cho sự sinh tồn.)
    • The cave paintings are a remarkable legacy of palaeolithic art. (Những bức tranh hang động di sản đáng chú ý của nghệ thuật thời đồ đá .)
    • (Nghĩa ẩn dụ) His management style is positively palaeolithic. (Phong cách quản lý của anh ta đúng cổ lỗ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Palaeolithic" (Danh từ, viết hoa): Dùng như một danh từ riêng để chỉ toàn bộ thời kỳ đồ đá .
    • Homo sapiens first appeared in the Palaeolithic. (Loài người hiện đại đầu tiên xuất hiện trong thời kỳ đồ đá .)
Biến thể từ gần giống
  • Paleolithic (adj): Cách viết khác, phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ, cùng nghĩa.
  • Palaeolithic Age (n): Thời đại đồ đá .
  • Lower/Upper Palaeolithic (n): Đồ đá hạ kỳ/thượng kỳ (các giai đoạn trong thời kỳ này).
Từ đồng nghĩa
  • Old Stone Age: Thời kỳ đồ đá (cụm từ giải thích nghĩa đen).
  • Primitive: Nguyên thủy, thô sơ (chỉ tính chất, không phải tên gọi thời kỳ lịch sử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ từ "palaeolithic".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "palaeolithic".

palaeolithic

A museum display shows a palaeolithic hand axe.

tính từ
  1. (thuộc) thời đồ đá

Từ đồng nghĩa