palaestra

/pə'lestrə/ Cách viết khác : (palestra) /pə'lestrə/
Học thuật
Thân thiện
palaestra

Young athletes train in the palaestra under the watchful eye of their instructor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trường dạy , nơi tập (cổ đại): Chỉ một công trình công cộng trong thế giới Hy Lạp La cổ đại, được sử dụng chủ yếu để huấn luyện tập luyện cho các vận động viên, đặc biệt các đô vật .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Young athletes in ancient Greece trained daily at the palaestra. (Các vận động viên trẻ ở Hy Lạp cổ đại tập luyện hàng ngày tại trường dạy .)
    • The ruins of the Roman palaestra can still be visited today. (Tàn tích của trường tập La vẫn có thể được tham quan ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the palaestra": thường được dùng để chỉ khái niệm chung về các cơ sở đào tạo thể chất công cộng trong xã hội cổ đại.
    • Discussions about ancient education often include the role of the palaestra. (Các cuộc thảo luận về giáo dục cổ đại thường bao gồm vai trò của trường dạy .)
Biến thể từ gần giống
  • Palestra (n): Cách viết khác của "palaestra", cùng nghĩa.
  • Gymnasium (n): Nhà thể dục, phòng tập. Trong bối cảnh cổ đại, đây thường một khu phức hợp lớn hơn có thể bao gồm cả .
Từ đồng nghĩa
  • Wrestling school: Trường dạy vật (nghĩa dịch sát theo chức năng).
  • Training ground: Bãi tập, nơi huấn luyện (nghĩa rộng hơn).
Ghi chú về từ nguyên lịch sử
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ "palaistra", bắt nguồn từ "palaiein" (nghĩa "vật lộn" hoặc "đấu vật").
  • một phần không thể thiếu trong giáo dục đời sống xã hội của công dân nam giới Hy Lạp La , nơi họ rèn luyện thể chất học các kỹ năng chiến đấu.
palaestra

Young athletes train in the palaestra under the watchful eye of their instructor.

danh từ, số nhiều palaestrae /pə'lestri:/
  1. trường dạy , nơi tập

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "palaestra"