palefroi

Học thuật
Thân thiện
palefroi

Un chevalier monte son palefroi lors d'une cérémonie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ngựa đám: Một con ngựa được sử dụng để cưỡi trong các cuộc diễu hành, lễ nghi hoặc các dịp long trọng, thường được trang trí cầu kỳ. Từ này mang sắc thái cổ xưa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le chevalier montait un magnifique palefroi blanc. (Kỵ cưỡi một con ngựa đám trắng tuyệt đẹp.)
    • Pour son couronnement, la reine choisit un palefroi richement harnaché. (Cho lễ đăng quang, nữ hoàng đã chọn một con ngựa đám được trang bị yên cương rất lộng lẫy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "palefroi" chủ yếu được tìm thấy trong các văn bản lịch sử, tiểu thuyết lịch sử hoặc khi mô tả các nghi lễ cổ xưa. không còn được dùng trong ngôn ngữ hiện đại để chỉ ngựa nói chung.
Biến thể từ gần giống
  • Destrier (danh từ giống đực): Ngựa chiến, loại ngựa to lớn mạnh mẽ được các kỵ thời trung cổ sử dụng trong chiến trận. (Khác với "palefroi" dùng để diễu hành).
  • Coursier (danh từ giống đực): Ngựa chiến hoặc ngựa phi nước đại (từ cổ, văn chương).
  • Cheval de parade: Cụm từ hiện đại hơn với nghĩa tương đương "ngựa diễu hành".
Từ đồng nghĩa
  • Cheval de cérémonie: Ngựa dùng trong nghi lễ.
  • Monture (nghĩa rộng): Vật cưỡi (ngựa, lừa...), nhưng không nhấn mạnh tính chất long trọng như "palefroi".
Lưu ý
  • "Palefroi"một từ cổ. Trong tiếng Pháp hiện đại, để chỉ một con ngựa được trang trí đẹp dùng trong lễ hội hay diễu hành, người ta thường dùng cách diễn đạt như "un cheval de parade" hoặc mô tả "un cheval richement décoré" (một con ngựa được trang trí lộng lẫy).
palefroi

Un chevalier monte son palefroi lors d'une cérémonie.

danh từ giống đực
  1. (từ ; nghĩa ) ngựa đám (để cưỡi đi diễu vào những dịp long trọng...)