palestinien

Học thuật
Thân thiện
palestinien

Un Palestinien vend des olives au marché.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Pa-le-xtin: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho vùng đất, văn hóa hoặc con người Pa-le-xtin.
    • Ví dụ: la cuisine palestinienne (ẩm thực Pa-le-xtin), un village palestinien (một ngôi làng Pa-le-xtin).
  2. Danh từ:

    • Người Pa-le-xtin: Chỉ một công dân hoặc một người nguồn gốc từ vùng đất Pa-le-xtin.
    • Ví dụ: Les Palestiniens et les Israéliens (Người Pa-le-xtin người I-xra-en).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est un artiste palestinien très célèbre. (Đómột nghệ sĩ Pa-le-xtin rất nổi tiếng.)
    • Elle étudie l'histoire palestinienne. ( ấy nghiên cứu lịch sử Pa-le-xtin.)
  • Danh từ:

    • Ce palestinien habite à Ramallah. (Người Pa-le-xtin này sống ở Ra-mal-lah.)
    • Beaucoup de palestiniens sont des réfugiés. (Nhiều người Pa-le-xtindân tị nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Autorité palestinienne": Chính quyền Pa-le-xtin, là cơ quan quảnhành chính bán tự trị tại một số khu vực của Pa-le-xtin.

    • L'Autorité palestinienne a son siège à Ramallah. (Chính quyền Pa-le-xtin trụ sở tại Ra-mal-lah.)
  • "Territoires palestiniens": Các vùng lãnh thổ Pa-le-xtin, thường dùng để chỉ Bờ Tây Dải Gaza.

    • La situation dans les territoires palestiniens est complexe. (Tình hình tại các vùng lãnh thổ Pa-le-xtin rất phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Palestine (danh từ riêng): Pa-le-xtin, tên của vùng đất lịch sử địa lý.

    • Il rêve de visiter la Palestine. (Anh ấy mơ ước được đến thăm Pa-le-xtin.)
  • Palestinienne (tính từ/danh từ giống cái): Dạng giống cái của "palestinien".

    • une chanteuse palestinienne (một nữ ca sĩ người Pa-le-xtin)
    • Elle est palestinienne. ( ấyngười Pa-le-xtin.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp chính xác. Có thể dùng cụm từ mô tả như ( nguồn gốc từ Pa-le-xtin) hoặc (của Pa-le-xtin) trong một số ngữ cảnh, nhưng "palestinien" là thuật ngữ chính xác phổ biến nhất.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này viết hoa chữ cái đầu (Palestinien) khi đứngđầu câu hoặc trong các tên riêng, tổ chức. Trong văn bản thông thường, thường được viết thường.
  • "Palestinien" có thể được dùng như một tính từ (không thay đổi theo giống đực/cái khi đứng trước danh từ, nhưng thay đổi khi đóng vai trò vị ngữ) hoặc một danh từ (thay đổi theo giống số).
    • un drapeau palestinien (một lá cờ Pa-le-xtin - tính từ, giống đực)
    • une cause palestinienne (một sự nghiệp Pa-le-xtin - tính từ, giống cái)
    • un palestinien (một người Pa-le-xtin - danh từ giống đực)
    • une palestinienne (một người Pa-le-xtin - danh từ giống cái)
palestinien

Un Palestinien vend des olives au marché.

tính từ
  1. (thuộc) Pa-le-xtin
danh từ
  1. người Pa-le-xtin