palindrome

/'pælindroum/
tính từ
  1. đọc xuôi ngược đều giống như nhau
danh từ
  1. từ đọc xuôi ngược đều giống như nhau ( dụ radar, madam); câu thơ đọc xuôi ngược đều giống nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "palindrome"

palindrome
A child writes the palindrome "racecar" on a chalkboard.