palinodie

danh từ giống cái
  1. sự rút lời, sự cải chính, sự đổi ý kiến
  2. (sử học) thơ cải chính (cải chính một ý đã phát biểu trong một bài thơ trước)
palinodie
Le poète écrit une palinodie pour corriger son poème précédent.