pallid
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Xanh xao, vàng vọt, nhợt nhạt : Chỉ màu da của một người trông thiếu sức sống, không có màu sắc hồng hào tự nhiên, thường do ốm yếu, mệt mỏi, sợ hãi hoặc thiếu ánh sáng mặt trời. Nhạt nhòa, thiếu sức sống, yếu ớt : Dùng để mô tả thứ gì đó (như ánh sáng, màu sắc, hoặc biểu hiện) thiếu cường độ, sự rực rỡ hoặc sức mạnh. Nhạt nhẽo, kém hấp dẫn : Dùng một cách ẩn dụ để chỉ thứ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking in intensity of color; pale : Describes something that has less color than usual, often suggesting a lack of health or vitality. Lacking in vitality, interest, or effectiveness; dull : Describes something that is weak, uninteresting, or not lively. (Of light) lacking in intensity or brightness; dim or feeble : Describes light that is weak or faint. Usage Examples...
See full definition →