palm-grease

/'pɑ:mɔil/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Tiền đút lót, tiền hối lộ: Một khoản tiền hoặc lợi ích được đưa một cách bí mật bất hợp pháp cho ai đó để thuyết phục họ làm điều đó lợi cho mình, đặc biệt để đẩy nhanh một thủ tục hành chính hoặc bỏ qua quy tắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The businessman used some palm-grease to get the construction permit faster. (Doanh nhân đó đã dùng một ít tiền đút lót để được cấp giấy phép xây dựng nhanh hơn.)
    • Without the necessary palm-grease, the application process would take months. (Không khoản tiền đấm mõm cần thiết, quá trình xét đơn sẽ mất hàng tháng trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply palm-grease": sử dụng tiền hối lộ.
    • He had to apply some palm-grease to get his goods through customs. (Anh ta phải sử dụng một ít tiền đút lót để hàng hóa của mình thông quan.)
  • "a bit of palm-grease": một chút tiền hối lộ (cách nói giảm nhẹ).
    • A bit of palm-grease smoothed the way with the officials. (Một chút tiền đấm mõm đã làm mọi việc với các viên chức trở nên suôn sẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Palm oil (nghĩa đen) (n): dầu cọ.
    • Palm oil is a common cooking ingredient. (Dầu cọ một nguyên liệu nấu ăn phổ biến.)
  • Grease (nghĩa bóng) (n): tiền hối lộ (nói chung).
    • He had the grease to make things happen. (Hắn tiền hối lộ để khiến mọi việc xảy ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Bribe: hối lộ.
  • Backhander: tiền hối lộ ngầm (thông tục).
  • Sweetener: khoản tiền khuyến khích (một cách nói giảm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được sử dụng phổ biến với từ này.)

Thành ngữ liên quan
  • To grease someone's palm: đút lót, hối lộ ai đó.
    • You'll have to grease the inspector's palm if you want this to pass. (Anh sẽ phải đút lót viên thanh tra nếu muốn việc này được thông qua.)
danh từ
  1. dầu cọ
danh từ+ Cách viết khác : (palm-grease) /'pɑ:mgi:s/
  1. (thông tục) tiền đút lót, tiền đấm mõm