palmaceous

/pæl'meiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
palmaceous

A palmaceous tree sways gently in the tropical breeze.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) họ Cau, họ Dừa (Arecaceae): "palmaceous" một thuật ngữ thực vật học dùng để mô tả các đặc điểm liên quan đến hoặc thuộc về họ thực vật tên khoa học Arecaceae, thường được biết đến với các loài như cau, dừa, cọ.
    • Giống cây cọ: Có thể dùng để chỉ đặc điểm hình thái tương tự như cây cọ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanist identified the plant as palmaceous due to its large, fan-shaped leaves. (Nhà thực vật học xác định cây đó thuộc họ Cau dựa trên những chiếc lớn hình quạt của .)
    • Palmaceous plants are common in tropical landscapes. (Các loài cây thuộc họ Cau phổ biến trong cảnh quan nhiệt đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học: Thuật ngữ này chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu học thuật, phân loại thực vật hoặc mô tả kỹ thuật.
    • The fossil record shows evidence of palmaceous flora in this region millions of years ago. (Hồ sơ hóa thạch cho thấy bằng chứng về hệ thực vật thuộc họ Caukhu vực này hàng triệu năm trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Palm (n): cây cọ, cây dừa, cây cau.

    • Coconut is a type of palm. (Dừa một loại cây cọ.)
  • Arecaceae (n): tên khoa học của họ Cau.

    • The Arecaceae family includes many economically important species. (Họ Arecaceae bao gồm nhiều loài giá trị kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Of or relating to palms: (thuộc hoặc liên quan đến cây cọ/cau/dừa). Đây cách giải thích nghĩa đen, không phải từ đồng nghĩa chính xác.
  • Arecoid: (giống cau) - một thuật ngữ chuyên ngành khác.
Lưu ý
  • Từ "palmaceous" rất hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành thực vật học.
  • Không nhầm lẫn với từ "palm" (lòng bàn tay) mặc dù chung gốc từ.
palmaceous

A palmaceous tree sways gently in the tropical breeze.

tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) loại cau dừa