palmipède

danh từ giống đực
  1. (động vật học; từ , nghĩa ) chim chân màng
  2. (số nhiều) liên bộ chim chân màng
tính từ
  1. (động vật học) () chân màng
palmipède
Un canard palmipède nage tranquillement sur l'étang.