palmiparti

Học thuật
Thân thiện
palmiparti

La feuille de l'érable est un exemple de feuille palmipartie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) chia dạng chân vịt: Dùng để mô tả một loại các thùy tỏa ra từ một điểm gần cuống, giống như hình dạng bàn chân màng của loài vịt. Đâymột thuật ngữ chuyên ngành trong thực vật học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La feuille de cet arbre est palmipartie. ( của cây này rẽ quạt gần cuống.)
    • On reconnaît certaines plantes à leurs feuilles palmiparties. (Người ta nhận ra một số loài cây nhờ những chiếc chia dạng chân vịt của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này hầu như chỉ được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách chuyên khảo về thực vật học hoặc các mô tả thực vật chính thức.
Biến thể từ gần giống
  • Palmé, palmée (tính từ): dạng chân vịt, hình quạt (dùng phổ biến hơn, có thể chỉ tay, chân hoặc cây).
  • Palmatifide (tính từ): () xẻ hình chân vịt.
  • Palmatiséqué (tính từ): () xẻ sâu hình chân vịt.
Từ đồng nghĩa
  • Palmatifide: () xẻ hình chân vịt.
  • Divisé en forme de palmure: được chia theo dạng chân vịt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
palmiparti

La feuille de l'érable est un exemple de feuille palmipartie.

tính từ
  1. (Feuille palmipartie) rẽ quạt gần cuống