pan-americanism

/'pænə'merikənizm/
Học thuật
Thân thiện
pan-americanism

The Pan-Americanism movement promotes cooperation among the nations of the Americas.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa liên Mỹ: Một hệ tư tưởng, chính sách hoặc phong trào ủng hộ sự hợp tác chặt chẽ, liên minh đoàn kết giữa tất cả các quốc gia dân tộcchâu Mỹ (bao gồm Bắc Mỹ, Trung Mỹ Nam Mỹ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pan-Americanism was a key principle behind the founding of the Organization of American States. (Chủ nghĩa liên Mỹ một nguyên tắc then chốt đằng sau việc thành lập Tổ chức các Quốc gia Châu Mỹ.)
    • The conference aimed to promote pan-Americanism through economic partnerships. (Hội nghị nhằm mục đích thúc đẩy chủ nghĩa liên Mỹ thông qua các quan hệ đối tác kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The spirit of pan-Americanism": Tinh thần liên Mỹ, tinh thần đoàn kết giữa các dân tộc châu Mỹ.
    • The agreement was signed in the spirit of pan-Americanism. (Hiệp định được ký kết dựa trên tinh thần liên Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pan-American (adj): (thuộc về) liên Mỹ, bao gồm hoặc liên quan đến tất cả các nước châu Mỹ.
    • The Pan-American Highway is a famous network of roads. (Xa lộ Liên Mỹ một mạng lưới đường nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hemispheric solidarity: Đoàn kết bán cầu (chỉ khu vực châu Mỹ).
  • Inter-American cooperation: Hợp tác liên Mỹ.
Từ trái nghĩa
  • Isolationism: Chủ nghĩa biệt lập, chủ nghĩa cô lập.
  • Nationalism: Chủ nghĩa dân tộc (theo nghĩa hẹp, chỉ tập trung vào lợi ích quốc gia riêng lẻ).
pan-americanism

The Pan-Americanism movement promotes cooperation among the nations of the Americas.

danh từ
  1. chủ nghĩa liên M