panamanian

/,pænə'meinjən/
Học thuật
Thân thiện
panamanian

A Panamanian woman wears a traditional pollera dress during a festival.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Pa-na-ma: Dùng để mô tả bất cứ điều nguồn gốc, liên quan đến, hoặc mang đặc điểm của đất nước Pa-na-ma hoặc người Pa-na-ma.
    • dụ: "Panamanian culture" (văn hóa Pa-na-ma), "the Panamanian flag" (lá cờ Pa-na-ma).
  2. Danh từ:

    • Người Pa-na-ma: Chỉ một công dân hoặc người sinh sống tại đất nước Pa-na-ma.
    • dụ: "A Panamanian" (một người Pa-na-ma), "The Panamanians" (những người Pa-na-ma).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Panamanian government announced new policies. (Chính phủ Pa-na-ma đã công bố các chính sách mới.)
    • She loves traditional Panamanian music. ( ấy yêu thích âm nhạc truyền thống Pa-na-ma.)
  • Danh từ:

    • He is a proud Panamanian. (Anh ấy một người Pa-na-ma đầy tự hào.)
    • Many Panamanians speak Spanish. (Nhiều người Pa-na-ma nói tiếng Tây Ban Nha.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Panamanian" có thể được dùng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc học thuật để chỉ quốc tịch, nền kinh tế, lịch sử, hoặc các đặc điểm văn hóa-xã hội của Pa-na-ma.
    • The study focused on Panamanian economic growth in the 21st century. (Nghiên cứu tập trung vào tăng trưởng kinh tế Pa-na-ma trong thế kỷ 21.)
Biến thể từ gần giống
  • Panama (danh từ riêng): Tên quốc gia Cộng hòa Pa-na-ma.
    • The Panama Canal is an engineering marvel. (Kênh đào Pa-na-ma một kỳ quan kỹ thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa trực tiếp. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "of Panama" (của Pa-na-ma).
  • Danh từ: Có thể dùng "citizen of Panama" (công dân Pa-na-ma) hoặc "inhabitant of Panama" (cư dân Pa-na-ma).
panamanian

A Panamanian woman wears a traditional pollera dress during a festival.

tính từ
  1. (thuộc) Pa-na-ma
danh từ
  1. người Pa-na-ma

Từ đồng nghĩa