pancosmisme

Học thuật
Thân thiện
pancosmisme

Le pancosmisme est une doctrine philosophique qui considère l'univers comme la seule réalité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thuyết duy vũ trụ: Một học thuyết triết học cho rằng chỉ có vũ trụ vật chấttồn tại thực sự, phủ nhận sự tồn tại của bất kỳ thực thể siêu nhiên, tinh thần hay thần thánh nào bên ngoài hoặc độc lập với vũ trụ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le pancosmisme s'oppose à toute forme de croyance en une divinité transcendante. (Thuyết duy vũ trụ phản đối mọi hình thức tin tưởng vào một vị thần siêu việt.)
    • Certains philosophes matérialistes défendent des idées proches du pancosmisme. (Một số nhà triết học duy vật bảo vệ những tư tưởng gần với thuyết duy vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adhérer au pancosmisme": tán thành/thuộc về thuyết duy vũ trụ.

    • Il est difficile d'adhérer strictement au pancosmisme tout en étant croyant. (Rất khó để vừa tán thành thuyết duy vũ trụ một cách nghiêm ngặt vừangười đức tin.)
  • "une vision pancosmiste": một quan điểm/cái nhìn mang tính duy vũ trụ.

    • Sa vision pancosmiste du monde exclut toute explication métaphysique. (Cái nhìn duy vũ trụ của anh ta về thế giới loại trừ mọi lời giải thích siêu hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Pancosmiste (adj): thuộc về thuyết duy vũ trụ.

    • Une théorie pancosmiste. (Một học thuyết duy vũ trụ.)
  • Pancosmiste (n): người theo thuyết duy vũ trụ.

    • Les pancosmistes rejettent le dualisme esprit-matière. (Những người theo thuyết duy vũ trụ bác bỏ thuyết nhị nguyên tinh thần-vật chất.)
Từ đồng nghĩa
  • Matérialisme cosmique: chủ nghĩa duy vật vũ trụ (cách diễn đạt gần nghĩa, nhấn mạnh tính chất vật chất của vũ trụ).
  • Naturalisme radical: chủ nghĩa tự nhiên triệt để (chỉ hệ thống tư tưởng giải thích mọi thứ bằng các nguyên nhân tự nhiên, loại trừ cái siêu nhiên).
Các cụm từ liên quan
  • Doctrine du pancosmisme: học thuyết duy vũ trụ.
    • La doctrine du pancosmisme réduit toute réalité à l'univers physique. (Học thuyết duy vũ trụ quy mọi thực tại về vũ trụ vật lý.)
Thành ngữ liên quan
  • Être en plein dans le pancosmisme: hoàn toàn thuộc về/đi theo thuyết duy vũ trụ (cách nói nhấn mạnh).
    • Avec ses arguments, il est en plein dans le pancosmisme. (Với những lập luận của mình, anh ta hoàn toàn đi theo thuyết duy vũ trụ.)
pancosmisme

Le pancosmisme est une doctrine philosophique qui considère l'univers comme la seule réalité.

danh từ giống đực
  1. (triết học) thuyết duy vũ trụ

Từ có nhắc đến "pancosmisme"