pandect
/'pændekt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ luật toàn thư, bộ luật tổng hợp: Chỉ một bộ luật hoặc tác phẩm toàn diện, có hệ thống, bao gồm toàn bộ luật pháp hoặc kiến thức về một lĩnh vực.
- Bộ Dân luật La Mã (Pandect): Tên gọi một bộ luật cụ thể trong lịch sử, là bộ tổng hợp luật La Mã được biên soạn dưới thời Hoàng đế Justinian vào thế kỷ thứ 6.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The scholar aimed to create a pandect of international maritime law. (Học giả này muốn biên soạn một bộ luật toàn thư về luật hàng hải quốc tế.)
- The Pandects of Justinian were a foundational text for European legal systems. (Bộ Dân luật Pandect của Hoàng đế Justinian là một văn bản nền tảng cho các hệ thống pháp luật châu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "a pandect of knowledge": một bộ tổng hợp kiến thức toàn diện về một chủ đề.
- His latest work is considered a pandect of medieval philosophy. (Tác phẩm mới nhất của ông được coi là một bộ tổng hợp toàn diện về triết học thời Trung Cổ.)
Biến thể và từ gần giống
- Digest (n): bản tóm tắt, bản trích yếu (thường về luật hoặc văn bản).
- He consulted a legal digest to understand the case. (Anh ấy đã tham khảo một bản trích yếu pháp luật để hiểu vụ án.)
- Codex (n): bộ sách luật, bản thảo viết tay (đặc biệt là cổ xưa).
- The ancient codex contained many lost laws. (Bản thảo cổ này chứa đựng nhiều bộ luật đã thất lạc.)
Từ đồng nghĩa
- Compendium: bộ sách tóm tắt, sách tổng luận.
- Corpus: toàn bộ tác phẩm, toàn tập văn bản (về một chủ đề hoặc của một tác giả).
Thành ngữ liên quan
- The Pandects: Thường được viết hoa để chỉ cụ thể bộ luật La Mã của Justinian.
- Many principles in modern civil law can be traced back to The Pandects. (Nhiều nguyên tắc trong luật dân sự hiện đại có thể truy nguyên về Bộ Dân luật Pandect.)
danh từ, (thường) số nhiều
- (sử học) bộ dân luật La mã (do hoàng đế Duýt-xti-ni-an sai soạn hồi (thế kỷ) 6)
- bộ luật