pangermaniste

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chủ nghĩa liên Đức: Chỉ một cá nhân ủng hộ hoặc tin theo chủ nghĩa liên Đức (pangermanisme), một học thuyết chính trị ủng hộ sự thống nhất hoặc liên minh của tất cả các dân tộc nói tiếng Đức hoặc nguồn gốc Đức.
  2. Tính từ:
    • (Thuộc về) chủ nghĩa liên Đức: Mô tả những liên quan đến chủ nghĩa liên Đức hoặc những người theo chủ nghĩa này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ce politicien était un pangermaniste convaincu. (Chính trị gia này từngmột người theo chủ nghĩa liên Đức cuồng tín.)
    • Les pangermanistes prônaient l'unification des peuples germaniques. (Những người theo chủ nghĩa liên Đức chủ trương thống nhất các dân tộc German.)
  • Tính từ:
    • Il défendait des idées pangermanistes. (Ông ta bảo vệ những tư tưởng liên Đức.)
    • Un mouvement pangermaniste a émergé au 19ème siècle. (Một phong trào theo chủ nghĩa liên Đức đã nổi lên vào thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử phân tích chính trị, đặc biệt liên quan đến thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 ở châu Âu. thường mang sắc thái học thuật hoặc phê phán.
Biến thể từ liên quan
  • Pangermanisme (danh từ): Chủ nghĩa liên Đức - học thuyết hoặc hệ tư tưởng chính trị người theo đuổi.
  • Pangermanique (tính từ): (Thuộc về) liên Đức, thường dùng để mô tả các khái niệm, khu vực hoặc đặc điểm liên quan đến các dân tộc German nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Partisan du pangermanisme (Người ủng hộ chủ nghĩa liên Đức).
  • Tính từ: Relatif au pangermanisme (Thuộc về chủ nghĩa liên Đức).
Lưu ý
  • Từ này nguồn gốc từ tiền tố "pan-" (có nghĩa là "tất cả") "germaniste" (liên quan đến Đức). không nên bị nhầm lẫn với các thuật ngữ chỉ quốc tịch Đức hiện đại thông thường.
tính từ
  1. xem pangermanisme
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa liên Đức