panhandler

/'pæn,hændlə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ăn xin, kẻ ăn mày: Một người xin tiền hoặc thức ăn từ người lạnơi công cộng, thường trên đường phố. Từ này mang sắc thái thông tục, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ.
    • Kẻ xin xỏ: (Nghĩa mở rộng, ít phổ biến hơn) Một người liên tục yêu cầu hoặc xin xỏ người khác giúp đỡ hoặc cho thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The panhandler sat quietly on the sidewalk with a cup in front of him. (Người ăn xin ngồi im lặng trên vỉa hè với một chiếc cốc đặt trước mặt.)
    • She gave a dollar to the panhandler near the subway station. ( ấy cho một đô la cho người ăn xin gần ga tàu điện ngầm.)
    • He felt bad for ignoring the panhandler's request. (Anh ấy cảm thấy tệ khi phớt lờ lời xin của người ăn xin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ panhandler bắt nguồn từ việc những người ăn xin thường xin tiền bằng cách "chìa tay ra" (handle their pan), trong đó "pan" có thể ám chỉ một chiếc chảo hoặc vật đựng nhỏ.
  • Từ này thường được dùng trong bối cảnh báo chí, văn nói thông tục hoặc các mô tả trực tiếp về đời sống đô thị. Trong các văn bản trang trọng hoặc học thuật, người ta có thể dùng từ trung lập hơn như beggar (người ăn xin).
Biến thể từ gần giống
  • To panhandle (động từ): Hành động xin tiền hoặc vật chất từ người lạnơi công cộng.
    • He was arrested for panhandling in the city center. (Anh ta bị bắt hành vi ăn xintrung tâm thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Beggar (n): Người ăn xin. (Từ thông dụng trung lập hơn, dùng trong cả tiếng Anh Anh Anh Mỹ).
  • Mendicant (n): Người ăn xin, người hành khất. (Từ tính trang trọng hoặc tôn giáo, ít dùng trong văn nói hàng ngày).
Từ trái nghĩa
  • Donor (n): Người quyên góp, người cho.
  • Benefactor (n): Ân nhân, người bảo trợ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To panhandle for something: Xin xỏ một thứ cụ thể.
    • He was panhandling for spare change. (Anh ta đang xin tiền lẻ.)
động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn mày, ăn xin; xin xỏ
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ ăn mày, kẻ ăn xin; kẻ xin x