panophtalmie

Học thuật
Thân thiện
panophtalmie

Une panophtalmie peut survenir après une blessure oculaire non traitée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng viêm nhãn cầu do nhiễm trùng: Một tình trạng y tế nghiêm trọng, đặc trưng bởi viêm toàn bộ nhãn cầu (các cấu trúc bên trong mắt) do nhiễm trùng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La panophtalmie est une urgence médicale. (Panophtalmiemột trường hợp cấp cứu y tế.)
    • Une blessure perforante non traitée peut entraîner une panophtalmie. (Một vết thương xuyên thủu không được điều trị có thể dẫn đến chứng viêm nhãn cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y học chuyên môn, đặc biệtnhãn khoa (khoa mắt) nhiễm trùng học. mô tả một quá trình viêm lan tỏa hủy hoại toàn bộ nhãn cầu.
Biến thể từ gần giống
  • Panophtalmique (adj): (thuộc về) chứng viêm nhãn cầu.
    • Une infection panophtalmique. (Một nhiễm trùng gây viêm toàn bộ nhãn cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Ophtalmie totale: (Y học) Viêm mắt toàn bộ. (Đâymột thuật ngữ mô tả tương tự nhưng ít chuyên biệt hơn.)
Lưu ý
  • Đâymột thuật ngữ y khoa chuyên ngành rất hiếm gặp trong ngôn ngữ thông dụng. Cấu trúc từ xuất phát từ tiền tố Hy Lạp "pan-" (toàn bộ) "ophtalmie" (chứng viêm mắt).
panophtalmie

Une panophtalmie peut survenir après une blessure oculaire non traitée.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng viêm nhãn cầu do nhiễm trùng