panoplie

danh từ giống cái
  1. bảng sưu tập vũ khí (sưu tập vũ khí xếp trên một tấm biển treotường, để trang trí)
  2. bảng đồ chơi (đồ chơi trình bày trên một tấm bìa)
  3. (sử học) bộ vũ khí (của kỵ )
panoplie
Une panoplie de chevalier médiéval est accrochée au mur du château.