pantelant

tính từ
  1. hổn hển
    • Être pantelant de terreur
      thở hổn hển hoảng sợ
  2. phập phồng
    • Chair pantelante
      thịt còn phập phồng (của con vật mới bị giết)
  3. (nghĩa bóng) nghẹn ngào; xốn xang
    • Coeur pantelant
      lòng xốn xang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pantelant"

pantelant
Le chien est pantelant après avoir couru dans le parc.