pantelant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hổn hển: Trạng thái thở gấp, dồn dập, thường do mệt mỏi, sợ hãi hoặc xúc động mạnh.
- Phập phồng: (Dùng cho thịt động vật mới bị giết) Trạng thái co giật, động đậy nhẹ.
- (Nghĩa bóng) Nghẹn ngào; xốn xang: Trạng thái xúc động mạnh đến mức nghẹn thở, rung động trong lòng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le coureur est arrivé pantelant. (Người chạy về đích trong tình trạng hổn hển.)
- Être pantelant de terreur. (Thở hổn hển vì hoảng sợ.)
- Chair pantelante. (Thịt còn phập phồng.)
- Coeur pantelant. (Lòng xốn xang.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Pantelant d'émotion": Hổn hển/xốn xang vì xúc động.
- Il écoutait le récit, pantelant d'émotion. (Anh ấy lắng nghe câu chuyện, xốn xang vì xúc động.)
- "Une attente pantelante": Sự chờ đợi một cách nghẹn ngào, nóng lòng.
- La foule était dans une attente pantelante. (Đám đông đang trong một sự chờ đợi nghẹn ngào.)
Biến thể và từ gần giống
- Pantalonner (động từ, hiếm gặp): Thở hổn hển.
- Haletant (tính từ): Hổn hển, thở dốc. (Từ đồng nghĩa gần nhất với nghĩa "hổn hển").
- Palpitant (tính từ): Hồi hộp, rung động. (Từ đồng nghĩa gần với nghĩa bóng "xốn xang").
Từ đồng nghĩa
- Essoufflé: Hụt hơi, thở hổn hển (vì mệt).
- Ému: Xúc động.
- Frissonnant: Rùng mình, run lên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này là tính từ, không có phrasal verb đi kèm)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pantelant")
tính từ
- hổn hển
- Être pantelant de terreurthở hổn hển vì hoảng sợ
- phập phồng
- Chair pantelantethịt còn phập phồng (của con vật mới bị giết)
- (nghĩa bóng) nghẹn ngào; xốn xang
- Coeur pantelantlòng xốn xang