pantographe

danh từ giống đực
  1. máy thu phóng, máy vẽ truyền
  2. (đường sắt) khung lấy điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pantographe"

pantographe
Le pantographe capte le courant électrique pour alimenter le train.