pantopragmatic

/,pæntəpræg'mætik/
Học thuật
Thân thiện
pantopragmatic

A pantopragmatic neighbor always offers unsolicited advice on every topic.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hay nhúng vào mọi việc: Mô tả một người xu hướng can thiệp, tham gia hoặc dính líu vào tất cả mọi công việc, mọi vấn đề xung quanh, thường không được mời.
  2. Danh từ:

    • Người hay nhúng vào mọi việc: Chỉ một cá nhân thói quen hoặc đặc điểm can thiệp vào mọi chuyện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • His pantopragmatic nature made him offer unsolicited advice on everything from gardening to tax returns. (Bản tính hay nhúng vào mọi việc của anh ấy khiến anh ta đưa ra lời khuyên không được yêu cầu về mọi thứ từ làm vườn đến khai thuế.)
    • She was so pantopragmatic that she even tried to organize her neighbor's kitchen cabinets. ( ấy hay nhúng vào mọi việc đến mức thậm chí còn cố sắp xếp lại tủ bếp của hàng xóm.)
  • Danh từ:

    • Every office has a pantopragmatic who knows how everyone else should do their job. (Mỗi văn phòng đều một người hay nhúng vào mọi việc, kẻ biết tất cả mọi người khác nên làm công việc của họ thế nào.)
    • The meeting was dominated by a pantopragmatic who commented on every single agenda item. (Cuộc họp bị chi phối bởi một người hay nhúng vào mọi việc, người đã bình luận về từng mục trong chương trình nghị sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự can thiệp không cần thiết hoặc phiền toái. nhấn mạnh phạm vi rộng ("panto-" nghĩa "tất cả") của sự can thiệp.
  • Có thể dùng để mô tả một đặc điểm tính cách hoặc một hành vi cụ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Pantopragmatism (danh từ): Hành vi hoặc thói quen nhúng tay vào mọi việc.
    • His pantopragmatism often caused tension in the team. (Thói hay nhúng vào mọi việc của anh ta thường gây ra căng thẳng trong nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Meddlesome (tính từ): hay dính mũi vào, hay can thiệp.
  • Busybody (danh từ): người thích xen vào chuyện người khác.
  • Officious (tính từ): thích tỏ ra quan trọng, hay can thiệp một cách không cần thiết.
Từ trái nghĩa
  • Unobtrusive (tính từ): kín đáo, không gây chú ý, không can thiệp.
  • Discreet (tính từ): thận trọng, kín đáo.
pantopragmatic

A pantopragmatic neighbor always offers unsolicited advice on every topic.

danh từ
  1. người hay nhúng vào mọi việc
tính từ
  1. hay nhúng vào mọi việc