papaverous

/pə'peivərəs/
Học thuật
Thân thiện
papaverous

A botanist examines a papaverous plant in a greenhouse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc đặc điểm của cây thuốc phiện: "papaverous" một tính từ chuyên ngành dùng để mô tả những đặc điểm liên quan đến chi Papaver (chi thuốc phiện), chẳng hạn như hình dáng, cấu trúc hoặc tính chất.
    • Giống như cây thuốc phiện: Từ này cũng có thể dùng để mô tả những thứ có vẻ ngoài hoặc đặc điểm tương tự cây thuốc phiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The garden featured several papaverous plants with large, delicate flowers. (Khu vườn vài loài cây thuộc họ thuốc phiện với những bông hoa to, mỏng manh.)
    • The botanist identified the specimen by its papaverous seed capsule. (Nhà thực vật học đã xác định mẫu vật nhờ vào cái nang hạt đặc trưng của họ thuốc phiện của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "papaverous qualities": những phẩm chất/đặc điểm của cây thuốc phiện.
    • The artist captured the papaverous qualities of the flower in her painting. (Nữ họa sĩ đã lột tả được những đặc điểm của hoa anh túc trong bức tranh của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Papaveraceous (adj): (thuộc) họ Anh túc, họ Thuốc phiện. Đây từ đồng nghĩa chuyên môn phổ biến hơn với "papaverous".
    • The poppy belongs to the papaveraceous family. (Cây anh túc thuộc họ Anh túc.)
Từ đồng nghĩa
  • Poppy-like: giống cây anh túc.
  • Of the poppy family: thuộc họ anh túc/thuốc phiện.
papaverous

A botanist examines a papaverous plant in a greenhouse.

tính từ, (thực vật học)
  1. (như) papaveraceous
  2. như cây thuốc phiện