papaye
Không tìm thấy từ "papaye"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Quả đu đủ : Chỉ một loại trái cây nhiệt đới lớn, có vỏ màu xanh chuyển sang vàng hoặc cam khi chín, thịt quả mềm, màu cam hoặc đỏ, có nhiều hạt nhỏ màu đen ở giữa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La papaye est riche en vitamines. (Quả đu đủ rất giàu vitamin.) J'ai acheté une papaye mûre au marché. (Tôi đã mua một quả đu đủ chín ở chợ.) Elle prépare une salade de...
See full definition →