papoose

/pə'pu:s/
Học thuật
Thân thiện
papoose

A mother carries her papoose in a decorated cradleboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ người Mỹ bản địa (thổ dân da đỏ): Từ này dùng để chỉ một em bé hoặc đứa trẻ thuộc các dân tộc bản địaBắc Mỹ.
    • (Lịch sử) Cái địu trẻ em: Trong ngữ cảnh lịch sử, "papoose" cũng có thể ám chỉ đến chiếc địu truyền thống dùng để địu trẻ nhỏ của các bộ lạc thổ dân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The mother carried her papoose on her back. (Người mẹ địu đứa con nhỏ trên lưng.)
    • In the museum, we saw a display about how Native American families cared for their papooses. (Trong viện bảo tàng, chúng tôi đã xem một màn hình trình chiếu về cách các gia đình người Mỹ bản địa chăm sóc những đứa trẻ của họ.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "papoose" nguồn gốc từ tiếng Algonquian (một ngữ hệ của thổ dân Bắc Mỹ). Ngày nay, từ này có thể được coi lỗi thời hoặc mang tính chất khái quát hóa. Trong các ngữ cảnh hiện đại tôn trọng, người ta thường dùng các cụm từ cụ thể hơn như "Native American child" (trẻ em người Mỹ bản địa) hoặc chỉ rõ tên bộ lạc.
  • Từ này chủ yếu được dùng trong các văn bản lịch sử hoặc mô tả mang tính chất lịch sử.
Biến thể từ liên quan
  • Baby carrier (n): Địu trẻ em (từ hiện đại, chung chung).
  • Cradleboard (n): Một loại địu/giá đỡ bằng gỗ truyền thống cứng cáp dùng để địu trẻ sơ sinh của nhiều bộ lạc thổ dân châu Mỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Native American infant: Trẻ sơ sinh người Mỹ bản địa (cụ thể tôn trọng hơn).
  • American Indian baby: Em bé người da đỏ (cách gọi , ít dùng trong ngữ cảnh chính thức hiện nay).
papoose

A mother carries her papoose in a decorated cradleboard.

danh từ
  1. trẻ con người da đỏ

Từ gần giống