papyrus

/pə'paiərai/
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây cói giấy
  2. giấy cói
  3. sách giấy cói (sách cổ viết trên giấy cói)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "papyrus"

papyrus
Un écolier observe un papyrus ancien dans un musée.