par-dessous

Học thuật
Thân thiện
par-dessous

L'enfant fait rouler sa balle par-dessous la table.

Định nghĩa
  1. Giới ngữ:
    • dưới, từ phía dưới: Dùng để chỉ vị tríbên dưới một vật đó hoặc hành động đi/chui qua từ phía dưới.
  2. Phó ngữ:
    • Từ dưới lên, ở phía dưới: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thức một hành động được thực hiện từ vị trí thấp hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Giới ngữ:
    • Il a fait passer le ballon par-dessous la clôture. (Anh ấy đã chuyển quả bóng từ dưới hàng rào.)
    • Le chat est caché par-dessous le canapé. (Con mèo đang trốndưới ghế sofa.)
  • Phó ngữ:
    • Pour entrer, il faut passer par-dessous. (Để vào trong, phải chui qua từ phía dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "regarder quelqu'un par-dessous": nhìn ai đó từ dưới lên (thường với ánh mắt tò mò, e dè hoặc giận dữ).
    • L'enfant regarda l'adulte par-dessous, un peu effrayé. (Đứa trẻ nhìn người lớn từ dưới lên, chút sợ hãi.)
  • "filer par-dessous": lẻn đi, chuồn đi một cách lén lút.
    • Il a filé par-dessous pendant que personne ne regardait. (Hắn ta đã chuồn đi một cách lén lút khi không ai để ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Par-dessoushình thức đối lập của par-dessus (ở trên, từ phía trên).
  • En dessous (de) (giới ngữ/phó ngữ): Ở phía dưới (của). Nhấn mạnh vị trí tĩnh hơn là hành động chuyển động xuyên qua.
    • Le livre est en dessous de la table. (Cuốn sáchdưới bàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sous (giới từ): Ở dưới. (Từ đơn giản phổ biến hơn để chỉ vị trí).
  • Au-dessous (de) (giới ngữ): Ở dưới (cái gì đó). (Trang trọng hơn một chút).
Cụm từ cố định
  • Par-dessous la jambe (thành ngữ): Một cách dễ dàng, không cần nỗ lực, coi thường. (Dịch sát: từ dưới chân).
    • Il a réussi cet examen par-dessous la jambe. ( đã vượt qua kỳ thi đó một cách dễ dàng / chẳng cần nỗ lực .)
par-dessous

L'enfant fait rouler sa balle par-dessous la table.

giới ngữ, phó ngữ
  1. dưới
    • Par-dessous la table
      dưới bàn
    • Baissez-vous et par-dessous
      cúi xuống chui quadưới
    • par-dessous la jambe
      xem jambe

Từ gần giống