par-dessus
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Giới từ:
- Qua phía trên, vượt qua: Dùng để chỉ một chuyển động hoặc vị trí vượt lên trên một vật thể khác.
- Ở trên, ở ngoài: Dùng để chỉ một vật được đặt, mặc hoặc trải lên trên một vật khác.
Phó từ:
- Qua phía trên: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động diễn ra theo hướng vượt lên trên.
Ví dụ sử dụng
Giới từ:
- Il a sauté par-dessus la barrière. (Anh ấy đã nhảy qua phía trên hàng rào.)
- Elle porte un gilet par-dessus son pull. (Cô ấy mặc một áo gilet ở ngoài chiếc áo len của mình.)
Phó từ:
- Le chat a sauté par-dessus. (Con mèo đã nhảy qua phía trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
Par-dessus tout: Trên hết, nhất là, trước hết.
- Sa famille passe par-dessus tout. (Gia đình anh ấy là trên hết.)
- Je dois, par-dessus tout, finir ce rapport. (Trước hết, tôi phải hoàn thành báo cáo này.)
Par-dessus le marché: Thêm vào đó, hơn nữa (mang tính nhấn mạnh, thường là điều không mong muốn).
- Il a plu, et par-dessus le marché, j'ai raté mon bus. (Trời mưa, và thêm vào đó, tôi đã lỡ chuyến xe buýt.)
Biến thể và từ gần giống
Par-dessus bord: Qua mạn tàu (thường dùng khi nói về việc ném hoặc rơi xuống biển).
- Les cargaisons ont été jetées par-dessus bord pendant la tempête. (Hàng hóa đã bị ném xuống biển trong cơn bão.)
Par-dessus l'épaule: Qua vai (nhìn, liếc).
- Il regarda par-dessus son épaule. (Anh ta nhìn qua vai mình.)
Từ đồng nghĩa
- Au-dessus de: Ở phía trên (chỉ vị trí tĩnh, không nhất thiết có sự tiếp xúc hoặc vượt qua).
- Par-delà: Vượt qua, vượt lên trên (mang tính trừu tượng hơn, như vượt qua khó khăn, biên giới).
Thành ngữ liên quan
En faire par-dessus la tête de quelqu'un: Làm việc gì đó mà không thông qua hoặc bỏ qua ai đó có thẩm quyền.
- Il a pris la décision en faisant par-dessus la tête de son supérieur. (Anh ta đã quyết định mà bỏ qua cấp trên của mình.)
Voir par-dessus les murs: Nhìn xa trông rộng, có tầm nhìn vượt ra ngoài những giới hạn trước mắt.
phó ngữ
- qua phía trên
- Sauter par-dessusnhảy qua phía trên
giới ngữ
- qua phía trên
- Sauter par-dessus un obstaclenhảy qua phía trên một chướng ngại
- ở trên, ở ngoài
- Porter un manteau par-dessus ses habitsmặc áo khoác ngoài áo khác
- par-dessus le marchéxem marché
- par-dessus touttrên hết; trước hết, nhất là
- Aimer quelque chose par-dessus toutthích cái gì trên hết
- Je vous recommande d'être par-dessus tout prudenttôi khuyên anh trước hết là phải thận trọng