par-dessus

Học thuật
Thân thiện
par-dessus

L'enfant saute par-dessus une petite flaque d'eau.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Qua phía trên, vượt qua: Dùng để chỉ một chuyển động hoặc vị trí vượt lên trên một vật thể khác.
    • trên, ở ngoài: Dùng để chỉ một vật được đặt, mặc hoặc trải lên trên một vật khác.
  2. Phó từ:

    • Qua phía trên: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động diễn ra theo hướng vượt lên trên.
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • Il a sauté par-dessus la barrière. (Anh ấy đã nhảy qua phía trên hàng rào.)
    • Elle porte un gilet par-dessus son pull. ( ấy mặc một áo giletngoài chiếc áo len của mình.)
  • Phó từ:

    • Le chat a sauté par-dessus. (Con mèo đã nhảy qua phía trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Par-dessus tout: Trên hết, nhất là, trước hết.

    • Sa famille passe par-dessus tout. (Gia đình anh ấytrên hết.)
    • Je dois, par-dessus tout, finir ce rapport. (Trước hết, tôi phải hoàn thành báo cáo này.)
  • Par-dessus le marché: Thêm vào đó, hơn nữa (mang tính nhấn mạnh, thườngđiều không mong muốn).

    • Il a plu, et par-dessus le marché, j'ai raté mon bus. (Trời mưa, thêm vào đó, tôi đã lỡ chuyến xe buýt.)
Biến thể từ gần giống
  • Par-dessus bord: Qua mạn tàu (thường dùng khi nói về việc ném hoặc rơi xuống biển).

    • Les cargaisons ont été jetées par-dessus bord pendant la tempête. (Hàng hóa đã bị ném xuống biển trong cơn bão.)
  • Par-dessus l'épaule: Qua vai (nhìn, liếc).

    • Il regarda par-dessus son épaule. (Anh ta nhìn qua vai mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Au-dessus de: Ở phía trên (chỉ vị trí tĩnh, không nhất thiết sự tiếp xúc hoặc vượt qua).
  • Par-delà: Vượt qua, vượt lên trên (mang tính trừu tượng hơn, như vượt qua khó khăn, biên giới).
Thành ngữ liên quan
  • En faire par-dessus la tête de quelqu'un: Làm việcđó không thông qua hoặc bỏ qua ai đó thẩm quyền.

    • Il a pris la décision en faisant par-dessus la tête de son supérieur. (Anh ta đã quyết định bỏ qua cấp trên của mình.)
  • Voir par-dessus les murs: Nhìn xa trông rộng, tầm nhìn vượt ra ngoài những giới hạn trước mắt.

par-dessus

L'enfant saute par-dessus une petite flaque d'eau.

phó ngữ
  1. qua phía trên
    • Sauter par-dessus
      nhảy qua phía trên
giới ngữ
  1. qua phía trên
    • Sauter par-dessus un obstacle
      nhảy qua phía trên một chướng ngại
  2. trên, ở ngoài
    • Porter un manteau par-dessus ses habits
      mặc áo khoác ngoài áo khác
    • par-dessus le marché
      xem marché
    • par-dessus tout
      trên hết; trước hết, nhất là
    • Aimer quelque chose par-dessus tout
      thích cái gì trên hết
    • Je vous recommande d'être par-dessus tout prudent
      tôi khuyên anh trước hếtphải thận trọng

Từ gần giống

Từ chứa "par-dessus"

Từ có nhắc đến "par-dessus"