parabolical

/,pærə'bɔlikəl/
tính từ
  1. (thuộc) truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn ((cũng) parabolic)
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) parabolic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

parabolical
The satellite dish has a distinct parabolical shape.