parachutiste

Học thuật
Thân thiện
parachutiste

Un parachutiste descend doucement sous son parachute coloré.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người nhảy dù: Chỉ một người thực hiện hành động nhảy từ máy bay hoặc một nơi cao sử dụng để hạ cánh an toàn.
    • Lính nhảy dù: Chỉ một quân nhân được huấn luyện đặc biệt để chiến đấu sau khi nhảy dù xuống một khu vực.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về nhảy dù, dành cho lính nhảy dù: Dùng để mô tả các đơn vị, trang bị hoặc hoạt động liên quan đến việc nhảy dù, đặc biệt trong quân sự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le parachutiste a sauté de l'avion à 4000 mètres d'altitude. (Người nhảy dù đã nhảy từ máy bayđộ cao 4000 mét.)
    • Les parachutistes ont été largués derrière les lignes ennemies. (Những người lính nhảy dù đã được thả xuống phía sau chiến tuyến của địch.)
  • Tính từ:

    • C'est une unité parachutiste d'élite. (Đâymột đơn vị nhảy dù tinh nhuệ.)
    • Ils ont reçu un entraînement parachutiste intensif. (Họ đã nhận được một khóa huấn luyện nhảy dù chuyên sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parachutiste de loisir": người nhảy dù nghiệp , nhảy dù thể thao.

    • Il est devenu parachutiste de loisir après sa carrière militaire. (Ông ấy đã trở thành người nhảy dù thể thao sau sự nghiệp quân ngũ.)
  • "Parachutiste professionnel": người nhảy dù chuyên nghiệp (biểu diễn, quay phim, cứu hộ...).

    • Les parachutistes professionnels ont réalisé une figure spectaculaire. (Những người nhảy dù chuyên nghiệp đã thực hiện một động tác trình diễn ngoạn mục.)
Biến thể từ liên quan
  • Parachute (danh từ): cái .
  • Parachuter (động từ): thả bằng , nhảy dù.
  • Parachutisme (danh từ): môn thể thao nhảy dù.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lính): (lính nhảy dù).
  • Danh từ (thể thao): (người nhảy dù - cách nói mô tả hành động).
parachutiste

Un parachutiste descend doucement sous son parachute coloré.

danh từ
  1. người nhảy dù
  2. lính nhảy dù
tính từ
  1. Troupes parachutistes+ bộ đội nhảy dù

Từ có nhắc đến "parachutiste"