paradoxically

paradoxically

Despite the warmer sun, the climate paradoxically grew colder.

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách nghịch lý, theo một cách mâu thuẫn với những thường được mong đợi hoặc tin đúng, nhưng thực tế lại có thể đúng hoặc thật.

dụ sử dụng
  • (Một cách nghịch lý, các kỷ băng hà dường như xảy ra khi mặt trời nóng hơn.)
  • (Một cách nghịch lý, anh ấy càng cố gắng thư giãn, thì càng trở nên căng thẳng hơn.)
  • (Một cách nghịch lý, sự im lặng đôi khi có thể to hơn lời nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paradoxically enough": Một cách đủ nghịch lý (nhấn mạnh sự trái ngược).
    • Paradoxically enough, the poorest regions often have the richest cultural traditions. (Một cách đủ nghịch lý, các vùng nghèo nhất thường truyền thống văn hóa phong phú nhất.)
  • "It is paradoxically true that...": Thật nghịch lý khi...
    • It is paradoxically true that we often feel loneliest when surrounded by people. (Thật nghịch lý khi chúng ta thường cảm thấy cô đơn nhất khi ở giữa đám đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Paradoxical (tính từ): nghịch lý, mang tính nghịch lý.
    • This is a paradoxical situation where doing nothing is the best action. (Đây một tình huống nghịch lý khi không làm gì cả lại hành động tốt nhất.)
  • Paradox (danh từ): nghịch lý, điều nghịch lý.
    • The paradox of choice is that more options can lead to less happiness. (Nghịch lý của sự lựa chọn càng nhiều lựa chọn có thể dẫn đến ít hạnh phúc hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghịch lý thay: một cách ngạc nhiên, trái với lẽ thường.
  • Trái với dự kiến: theo cách không phù hợp với kỳ vọng thông thường.
Thành ngữ liên quan
  • "A paradox of...": Một nghịch lý của...
    • There is a paradox of thrift: saving too much can harm the economy. ( một nghịch lý của sự tiết kiệm: tiết kiệm quá nhiều có thể gây hại cho nền kinh tế.)
  • "Paradoxically speaking": Nói một cách nghịch lý (dùng để mở đầu một nhận xét trái ngược).
    • Paradoxically speaking, the most successful people often take the greatest risks. (Nói một cách nghịch lý, những người thành công nhất thường chấp nhận rủi ro lớn nhất.)