parallèlement

Học thuật
Thân thiện
parallèlement

Deux lignes de chemin de fer courent parallèlement à travers la campagne.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Song song, đồng thời: "parallèlement" diễn tả hai hoặc nhiều hành động, sự việc, quá trình xảy ra cùng một lúc, theo cùng một hướng phát triển hoặc tồn tại bên cạnh nhau không cắt nhau, không ảnh hưởng trực tiếp đến nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Murs construits parallèlement. (Những bức tường được xây dựng song song.)
    • L'industrie suit parallèlement la marche de la science. (Ngành công nghiệp tiến song song với bước tiến của khoa học.)
    • Il travaille à plein temps et suit des cours parallèlement. (Anh ấy làm việc toàn thời gian đồng thời theo học các khóa học.)
    • Deux enquêtes ont été menées parallèlement. (Hai cuộc điều tra đã được tiến hành đồng thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "parallèlement à (quelque chose)": song song với (cái gì đó), đồng thời với (cái gì đó). Cụm giới từ này được dùng phổ biến để nối hai sự việc.
    • Parallèlement à ses études, elle fait du bénévolat. (Song song với việc học, ấy làm công tác tình nguyện.)
    • Le gouvernement a annoncé de nouvelles mesures, parallèlement à la baisse des impôts. (Chính phủ đã công bố các biện pháp mới, đồng thời với việc giảm thuế.)
Biến thể từ gần giống
  • Parallèle (tính từ): song song, tương đồng.
    • Des lignes parallèles. (Những đường thẳng song song.)
    • Une situation parallèle. (Một tình huống tương đồng.)
  • Parallèle (danh từ): sự so sánh, đường song song.
    • Établir un parallèle entre deux événements. (Thiết lập một sự so sánh giữa hai sự kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Simultanément: đồng thời, cùng lúc (nhấn mạnh tính chất thời gian trùng khớp).
  • Conjointement: cùng nhau, kết hợp (nhấn mạnh sự phối hợp).
  • En même temps: cùng lúc.
Từ trái nghĩa
  • Séparément: một cách riêng biệt.
  • Successivement: lần lượt, nối tiếp nhau.
parallèlement

Deux lignes de chemin de fer courent parallèlement à travers la campagne.

phó từ
  1. song song
    • Murs construits parallèlement
      tường xây song song
    • L'industrie suit parallèlement la marche de la science
      công nghiệp tiến song song với khoa học