paraphernal

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Luật học, Pháp lý) Thuộc về của phi hồi môn: Dùng để chỉ tài sản riêng của người vợ, không thuộc về khối tài sản chung của vợ chồng (hồi môn) theo luật định của một số hệ thống pháp luật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les bijoux qu'elle a reçus en héritage sont des biens paraphernaux. (Những món trang sức ấy được thừa kếtài sản phi hồi môn.)
    • Selon l'ancien droit, une femme pouvait administrer ses propres biens paraphernaux. (Theo luật , người phụ nữ có thể quảntài sản phi hồi môn riêng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh pháp lý, lịch sử pháp luật hoặc các nghiên cứu xã hội học về hôn nhân tài sản. ít phổ biến trong ngôn ngữ đời thường.
Biến thể từ gần giống
  • Paraphernalité (danh từ giống cái): Tính chấtcủa phi hồi môn.
  • Biens paraphernaux (cụm danh từ số nhiều): Những tài sản phi hồi môn.
Từ đồng nghĩa
  • Personnel (adj): riêng, cá nhân (nghĩa rộng hơn, không mang sắc thái phápđặc thù).
  • Propre (adj): riêng, của riêng (ví dụ: - tài sản riêng).
Từ trái nghĩa
  • Dotal (adj): (thuộc về) của hồi môn.
    • Les biens dotaux font partie de la communauté. (Tài sản hồi mônmột phần của khối tài sản chung.)
tính từ
  1. Biens paraphernaux+ (luật học, pháp lý) của phi hồi môn