parapsychologie

Học thuật
Thân thiện
parapsychologie

Une chercheuse étudie la parapsychologie dans son laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Môn parapsychologie (cận tâmhọc): Một lĩnh vực nghiên cứu các hiện tượng tâm linh hoặc tâm thần bất thường, dường như không thể giải thích bằng các định luật khoa học thông thường, chẳng hạn như thần giao cách cảm, thấu thị, tiên tri hay ngoại cảm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La parapsychologie tente d'étudier scientifiquement des phénomènes comme la télépathie. (Môn parapsychologie cố gắng nghiên cứu một cách khoa học các hiện tượng như thần giao cách cảm.)
    • Il s'intéresse beaucoup à la parapsychologie et lit de nombreux livres sur le sujet. (Anh ấy rất quan tâm đến parapsychologie đọc nhiều sách về chủ đề này.)
    • Certaines universités proposent des cours d'initiation à la parapsychologie. (Một số trường đại học các khóa học giới thiệu về parapsychologie.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Recherche en parapsychologie": nghiên cứu trong lĩnh vực parapsychologie.

    • Ses travaux de recherche en parapsychologie sont très controversés. (Các công trình nghiên cứu của ông trong lĩnh vực parapsychologie gây nhiều tranh cãi.)
  • "Phénomène étudié par la parapsychologie": hiện tượng được parapsychologie nghiên cứu.

    • La précognition est un phénomène étudié par la parapsychologie. (Khả năng tiên trimột hiện tượng được parapsychologie nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Parapsychologique (adj): thuộc về parapsychologie.

    • Une expérience parapsychologique. (Một thí nghiệm thuộc về parapsychologie.)
  • Parapsychologue (n): nhà parapsychologie, người nghiên cứu parapsychologie.

    • Elle est devenue une parapsychologue renommée. ( ấy đã trở thành một nhà parapsychologie nổi tiếng.)
  • Métapsychique (n): (từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn) cũng chỉ lĩnh vực nghiên cứu các hiện tượng tâm linh siêu nhiên.

Từ đồng nghĩa
  • Métapsychique (danh từ giống đực/giống cái): môn siêu tâmhọc (nghĩa tương đương).
  • Étude des phénomènes psi (cụm từ): nghiên cứu các hiện tượng psi (một thuật ngữ trung tính hơn trong ngành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

parapsychologie

Une chercheuse étudie la parapsychologie dans son laboratoire.

danh từ giống cái
  1. như métapsychique

Từ có nhắc đến "parapsychologie"