parasitose

Học thuật
Thân thiện
parasitose

Une parasitose peut être causée par un ver intestinal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Bệnhsinh: Một bệnhgây ra bởi sự xâm nhập phát triển của các sinh vậtsinh (như giun, sán, động vật nguyên sinh) trong cơ thể vật chủ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La malaria est une parasitose grave transmise par les moustiques. (Sốt rétmột bệnhsinh trùng nghiêm trọng lây truyền qua muỗi.)
    • Le médecin a diagnostiqué une parasitose intestinale chez l'enfant. (Bác sĩ đã chẩn đoán một bệnhsinh đường ruộtđứa trẻ.)
    • Les parasitoses sont fréquentes dans les régions au climat tropical. (Các bệnhsinh phổ biếnnhững vùng khí hậu nhiệt đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parasitose opportuniste": Bệnhsinh cơ hội, xảy ra khi hệ miễn dịch của vật chủ bị suy yếu.
    • Les patients immunodéprimés sont plus susceptibles de développer des parasitoses opportunistes. (Các bệnh nhân suy giảm miễn dịch dễ mắc các bệnhsinh cơ hội hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Parasite (danh từ giống đực): Ký sinh trùng, sinh vậtsinh.

    • Le plasmodium est le parasite responsable du paludisme. (Ký sinh trùng sốt rétsinh vật gây bệnh sốt rét.)
  • Parasitaire (tính từ): (Thuộc về) ký sinh, liên quan đếnsinh trùng.

    • Une infection parasitaire. (Một bệnh nhiễm trùngsinh.)
  • Parasitologie (danh từ giống cái): Ký sinh trùng học, ngành nghiên cứu vềsinh trùng.

    • Elle étudie la parasitologie à la faculté de médecine. ( ấy nghiên cứusinh trùng học tại khoa y.)
Từ đồng nghĩa
  • Maladie parasitaire: Bệnh do ký sinh trùng (cách diễn đạt thông thường hơn, đồng nghĩa gần).
  • Infestation parasitaire: Sự nhiễmsinh trùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "parasitose" một cách riêng biệt)

parasitose

Une parasitose peut être causée par un ver intestinal.

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnhsinh