paratonnerre

{{paratonnerre}}
danh từ giống đực
  1. cái chống sét, cột thu lôi
  2. (nghĩa bóng) người đỡ đòn (cho người khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "paratonnerre"

paratonnerre
Un paratonnerre est installé au sommet du bâtiment.