parcmètre

Học thuật
Thân thiện
parcmètre

On met des pièces dans le parcmètre pour payer le stationnement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đồng hồ đo thời gian đỗ xe cho phép: Một thiết bị công cộng được đặt bên lề đường, nơi người lái xe phải trả tiền để được đỗ xe trong một khoảng thời gian nhất định. Thiết bị này sẽ cấp một hiển thị thời gian hết hạn đỗ xe phải được đặt trong xe.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • N'oublie pas de mettre de l'argent dans le parcmètre. (Đừng quên bỏ tiền vào đồng hồ đo thời gian đỗ xe.)
    • La voiture a reçu une contravention parce que le ticket du parcmètre était expiré. (Chiếc xe đã bị phạt từ đồng hồ đo thời gian đỗ xe đã hết hạn.)
    • Il cherche une pièce de deux euros pour le parcmètre. (Anh ấy đang tìm một đồng xu hai euro cho đồng hồ đo thời gian đỗ xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se garer près d'un parcmètre": Đỗ xe gần một đồng hồ đo thời gian đỗ xe (ngụ ý khu vực đỗ xe trả phí).
    • Tous les espaces libres étaient près des parcmètres. (Tất cả chỗ trống đềugần các đồng hồ đo thời gian đỗ xe.)
Biến thể từ gần giống
  • Horodateur (danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩađồng hồ đo thời gian đỗ xe.
  • Stationnement (danh từ giống đực): Việc đỗ xe. "Parcmètre" liên quan trực tiếp đến việc thanh toán cho dịch vụ này.
  • Contravention (danh từ giống cái): Biên lai phạt. Thườnghậu quả của việc không tuân thủ quy định của "parcmètre".
Từ đồng nghĩa
  • Horodateur: Đồng hồ đo thời gian đỗ xe (từ đồng nghĩa phổ biến).
Thành ngữ liên quan
  • Être collé à un parcmètre: (Nghĩa đen: Bị dán vào một đồng hồ đo thời gian đỗ xe) Một cách nói hài hước hoặc phàn nàn về việc phải liên tục trả tiền hoặc kiểm tra thời gian trên đồng hồ đo thời gian đỗ xe.
    • Avec toutes ces courses, je suis collé au parcmètre aujourd'hui ! (Với tất cả những việc vặt này, hôm nay tôi gần như gắn chặt vào cái đồng hồ đo thời gian đỗ xe rồi!)
parcmètre

On met des pièces dans le parcmètre pour payer le stationnement.

danh từ giống đực
  1. đồng hồ đo thời gian đỗ xe cho phép

Từ gần giống