pare-feu

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (lâm nghiệp) dải phòng hỏa
  2. thiết bị phòng cháy lan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pare-feu
Un pompier utilise un pare-feu pour arrêter la progression des flammes.