parkérisation

Học thuật
Thân thiện
parkérisation

Le technicien applique la parkérisation sur une pièce métallique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kỹ thuật) Phương pháp chống gỉ Pa-ke: Một quy trình xửbề mặt kim loại, đặc biệtthép, để tạo ra một lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn gỉ sét. Quá trình này thường liên quan đến việc phốt phát hóa bề mặt kim loại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La parkérisation est couramment utilisée dans l'industrie automobile. (Phương pháp chống gỉ Pa-ke thường được sử dụng trong ngành công nghiệp ô .)
    • Cette pièce métallique a subi une parkérisation pour résister à la corrosion. (Chi tiết kim loại này đã được xửbằng phương pháp chống gỉ Pa-ke để chống ăn mòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soumettre à la parkérisation": đưa vào xửbằng phương pháp chống gỉ Pa-ke.
    • Les cadres de vélo sont souvent soumis à la parkérisation avant la peinture. (Khung xe đạp thường được xửbằng phương pháp chống gỉ Pa-ke trước khi sơn.)
Biến thể từ gần giằng
  • Parkériser (động từ): xửchống gỉ bằng phương pháp Pa-ke.
    • Il faut parkériser ces composants pour assurer leur durabilité. (Cần phải xửchống gỉ Pa-ke cho các thành phần này để đảm bảo độ bền.)
Từ đồng nghĩa
  • Phosphatation (danh từ giống cái): sự phốt phát hóa (một quy trình tương tự để tạo lớp bảo vệ chống gỉ).
  • Traitement anticorrosif (danh từ giống đực): xửchống ăn mòn.
parkérisation

Le technicien applique la parkérisation sur une pièce métallique.

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) phương pháp chống gỉ Pa-ke