parodist

/'pærədist/
Học thuật
Thân thiện
parodist

A parodist writes a humorous version of a famous poem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người viết văn, thơ nhại: Một người chuyên sáng tạo ra các tác phẩm hài hước bằng cách bắt chước phóng đại phong cách, ngôn ngữ hoặc ý tưởng của một tác giả, tác phẩm hoặc thể loại khác để tạo hiệu ứng châm biếm hoặc giải trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a brilliant parodist who can imitate the style of any famous poet. (Anh ấy một người viết nhại tài ba có thể bắt chước phong cách của bất kỳ nhà thơ nổi tiếng nào.)
    • The magazine hired a parodist to write funny versions of popular songs. (Tạp chí đã thuê một người viết nhại để viết những phiên bản hài hước của các bài hát nổi tiếng.)
    • As a parodist, her work is both clever and critical. ( một người viết nhại, tác phẩm của ấy vừa thông minh vừa mang tính phê phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A skilled parodist": Một người viết nhại lành nghề, người khả năng nắm bắt tái tạo chính xác những đặc điểm nổi bật của đối tượng bị nhại.
    • Only a skilled parodist could capture the author's dense prose so perfectly for comic effect. (Chỉ một người viết nhại lành nghề mới có thể nắm bắt được lối văn xuôi dày đặc của tác giả một cách hoàn hảo để tạo hiệu ứng hài hước.)
Biến thể từ gần giống
  • Parody (n): Tác phẩm nhại, sự nhại lại.
    • His latest article is a parody of a political speech. (Bài báo mới nhất của anh ta một tác phẩm nhại lại một bài phát biểu chính trị.)
  • Parodic (adj): tính chất nhại, thuộc về sự nhại.
    • The film has a parodic tone towards classic detective stories. (Bộ phim giọng điệu nhại lại những câu chuyện trinh thám cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Imitator: Người bắt chước (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mang tính hài hước/châm biếm).
  • Satirist: Nhà châm biếm, người viết châm biếm (tập trung vào việc phê phán xã hội, có thể sử dụng nhiều hình thức khác ngoài nhại).
  • Lampooner: Người viết bài châm biếm công kích cá nhân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được sử dụng trực tiếp với danh từ 'parodist')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cụ thể nào sử dụng từ 'parodist')

parodist

A parodist writes a humorous version of a famous poem.

danh từ
  1. người viết văn thơ nhại

Từ đồng nghĩa