parotidite

Học thuật
Thân thiện
parotidite

Une fille a une parotidite et a les joues gonflées.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Viêm tuyến mang tai: Bệnhchỉ tình trạng viêm nhiễm xảy ramột hoặc cả hai tuyến mang tai, là tuyến nước bọt lớn nhất nằmhai bên , ngay phía trước tai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La parotidite peut être causée par une infection virale ou bactérienne. (Viêm tuyến mang tai có thể do nhiễm virus hoặc vi khuẩn gây ra.)
    • Le médecin a diagnostiqué une parotidite aiguë chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị viêm tuyến mang tai cấp tính.)
    • Un gonflement douloureux au niveau de la joue est un symptôme typique de la parotidite. (Sưng đauvùng một triệu chứng điển hình của viêm tuyến mang tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parotidite ourlienne": Cụm từ y khoa chuyên môn chỉ bệnh quai bị, một dạng viêm tuyến mang tai đặc hiệu do virus quai bị (ourlien) gây ra.
    • La vaccination est le moyen le plus efficace pour prévenir la parotidite ourlienne. (Tiêm chủngbiện pháp hiệu quả nhất để phòng ngừa bệnh quai bị.)
Biến thể từ liên quan
  • Parotide (danh từ giống cái): Tuyến mang tai.

    • Les glandes parotides sont les plus grandes glandes salivaires. (Các tuyến mang taituyến nước bọt lớn nhất.)
  • Parotidien, parotidienne (tính từ): Thuộc về tuyến mang tai.

    • Le canal parotidien permet l'écoulement de la salive. (Ống tuyến mang tai cho phép nước bọt chảy ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Inflammation de la glande parotide: Viêm tuyến mang tai (cách diễn đạt giải thích nghĩa).
  • Oreillons (danh từ giống đực số nhiều): Bệnh quai bị (đồng nghĩa trong trường hợp do virus quai bị).
parotidite

Une fille a une parotidite et a les joues gonflées.

danh từ giống cái
  1. (y học) viêm tuyến mang tai
    • parotidite ourlienne
      bệnh quai bị

Từ có nhắc đến "parotidite"