part-owner

/'pɑ:t,ounə/
Học thuật
Thân thiện
part-owner

The part-owner reviews the business plans with her associates.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cùng chung phần, người cùng cổ phần: Một cá nhân sở hữu chung một tài sản, doanh nghiệp hoặc tài sản nào đó với một hoặc nhiều người khác. Mỗi part-owner nắm giữ một phần quyền sở hữu, không phải toàn bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a part-owner of the restaurant downtown. (Anh ấy một người cùng chung phần sở hữu nhà hàngtrung tâm thành phố.)
    • As a part-owner, she has a say in major company decisions. ( một người cùng cổ phần, ấy tiếng nói trong các quyết định quan trọng của công ty.)
    • The three siblings are part-owners of the family estate. (Ba anh chị em những người cùng chung phần sở hữu bất động sản của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To become a part-owner": trở thành người cùng sở hữu.
    • By investing in the startup, she became a part-owner. (Bằng cách đầu vào công ty khởi nghiệp, ấy đã trở thành một người cùng cổ phần.)
  • "Minority part-owner": người cùng sở hữu với phần nhỏ (thiểu số).
    • He is a minority part-owner, owning only 10% of the shares. (Anh ấy một người cùng cổ phần thiểu số, chỉ sở hữu 10% cổ phần.)
Biến thể từ gần giống
  • Co-owner (n): người đồng sở hữu (nghĩa tương tự, thường dùng thay thế).
    • They are listed as co-owners on the property deed. (Họ được liệt kê những người đồng sở hữu trên giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản.)
  • Shareholder (n): cổ đông (người sở hữu cổ phần trong một công ty cổ phần).
    • The meeting is for all shareholders to vote. (Cuộc họp dành cho tất cả cổ đông bỏ phiếu.)
  • Joint owner (n): chủ sở hữu chung (thường dùng trong văn bản pháp ).
    • The bank account is under their names as joint owners. (Tài khoản ngân hàng được đứng tên họ với tư cách những chủ sở hữu chung.)
Từ đồng nghĩa
  • Co-proprietor: người đồng chủ sở hữu.
  • Partner (trong bối cảnh kinh doanh): đối tác, người cùng góp vốn kinh doanh.
Thành ngữ liên quan
  • To have a stake in something: phần lợi ích/cổ phần trong cái đó (diễn đạt ý tương tự " một part-owner").
    • Several employees have a stake in the company, making them part-owners. (Một số nhân viên cổ phần trong công ty, khiến họ trở thành những người cùng chủ sở hữu.)
part-owner

The part-owner reviews the business plans with her associates.

danh từ
  1. người cùng chung phần, người cùng cổ phần