partageux

Học thuật
Thân thiện
partageux

Un homme partageux distribue des fruits aux enfants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người đòi chia đều mọi của cải: Từ này dùng để chỉ một người, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử hoặc chính trị , ủng hộ hoặc đòi hỏi việc chia sẻ công bằng hoặc bình đẳng tất cả của cải, tài sản trong xã hội. thường mang sắc thái chỉ trích hoặc miệt thị.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les propriétaires terriens accusaient les paysans pauvres d'être des partageux. (Các địa chủ cáo buộc những nông dân nghèonhững kẻ đòi chia của.)
    • Ce terme "partageux" était utilisé pour discréditer les partisans d'une réforme agraire radicale. (Thuật ngữ "partageux" này đã được dùng để bôi nhọ những người ủng hộ một cuộc cải cách ruộng đất triệt để.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh lịch sử: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản hoặc diễn ngôn lịch sử, đặc biệt liên quan đến các phong trào xã hội hoặc cải cáchthế kỷ 19.
    • Les discours conservateurs du XIXe siècle qualifiaient souvent les socialistes utopiques de "partageux". (Các bài diễn văn bảo thủthế kỷ 19 thường gán cho những nhà xã hội không tưởng là "bọn chia của".)
Biến thể từ gần giống
  • Partage (danh từ giống đực): sự chia sẻ, sự phân chia.
    • Le partage équitable des ressources. (Sự phân chia công bằng các nguồn tài nguyên.)
  • Partager (động từ): chia sẻ, phân chia.
    • Ils veulent partager les richesses. (Họ muốn chia sẻ của cải.)
Từ đồng nghĩa
  • Égalitariste (danh từ/ tính từ): người theo chủ nghĩa bình đẳng; tính bình đẳng. (Từ này mang tính học thuật trung lập hơn).
  • Communard (danh từ giống đực): người Công xã (chỉ người tham gia Công xã Paris 1871, đôi khi bị kẻ thù gán cho ý nghĩa tương tự "partageux").
Lưu ý
  • Từ , nghĩa : "Partageux" là một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ đương đại. chủ yếu xuất hiện trong sách sử hoặc phân tích lịch sử tư tưởng.
  • Sắc thái: Từ này thường được dùng với ý nghĩa miệt thị, xúc phạm bởi những người chống lại các ý tưởng phân phối lại của cải, để mô tả đối thủ của họ như những kẻ cực đoan hoặc đơn giảntham lam.
partageux

Un homme partageux distribue des fruits aux enfants.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) người đòi chia đều mọi của cải