particulièrement

Học thuật
Thân thiện
particulièrement

Il aime tous les arts, particulièrement la peinture.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Đặc biệt, một cách đặc biệt: Dùng để nhấn mạnh một khía cạnh, một phần tử hoặc một trường hợp cụ thể nào đó trong một nhóm hoặc một tình huống chung.
    • Rất, hết sức: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất hoặc trạng thái.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il fait particulièrement froid aujourd'hui. (Hôm nay trời lạnh một cách đặc biệt / rất lạnh.)
    • Cette région est particulièrement belle au printemps. (Vùng này đẹp một cách đặc biệt vào mùa xuân.)
    • Je me sens particulièrement bien ce matin. (Sáng nay tôi cảm thấy đặc biệt khỏe khoắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tout particulièrement": đặc biệt hơn cả, hết sức đặc biệt. Cụm này nhấn mạnh mức độ cao hơn nữa.

    • Je vous remercie tout particulièrement pour votre aide. (Tôi đặc biệt cảm ơn bạn sự giúp đỡ.)
    • C'est un point tout particulièrement important. (Đómột điểm hết sức quan trọng.)
  • Dùng để giới thiệu một ví dụ tiêu biểu hoặc một trường hợp đáng chú ý nhất trong một danh sách.

    • J'aime les fruits, particulièrement les fraises. (Tôi thích trái cây, đặc biệtdâu tây.)
Biến thể từ gần giống
  • Particulier, particulière (tính từ): riêng biệt, đặc biệt, cá biệt.

    • un cas particulier (một trường hợp đặc biệt)
    • une attention particulière (sự chú ý đặc biệt)
  • Notamment (phó từ): đáng kể đến, nhất là. Gần nghĩa nhưng thường dùng để liệt kê các ví dụ tiêu biểu hơn là nhấn mạnh mức độ.

    • Plusieurs pays étaient présents, notamment la France et l'Allemagne. (Nhiều quốc gia có mặt, đáng kể đếnPháp Đức.)
Từ đồng nghĩa
  • Spécialement: một cách đặc biệt, đặc thù.
  • Extrêmement: cực kỳ, hết sức (nhấn mạnh mức độ).
  • Notamment: nhất là, đáng chú ý là (dùng để nêu bật ví dụ).
Thành ngữ liên quan
  • Rien de particulièrement (+ tính từ): không đặc biệt (+ tính từ).

    • Il n'y a rien de particulièrement nouveau dans son discours. (Không đặc biệt mới mẻ trong bài phát biểu của anh ta.)
  • Être particulièrement attentif à : đặc biệt chú ý đến.

    • Soyez particulièrement attentif aux détails. (Hãy đặc biệt chú ý đến các chi tiết.)
particulièrement

Il aime tous les arts, particulièrement la peinture.

phó từ
  1. đặc biệt
    • Il aime tous les arts, particulièrement la peinture
      thích mọi nghệ thuật đặc biệthội họa
    • J'attire tout particulièrement votre attention sur ce point
      tôi đặc biệt lưu ý ông về điểm ấy

Từ trái nghĩa