pascalien

Học thuật
Thân thiện
pascalien

Un pascalien est un triangle de nombres utilisé en mathématiques.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về Pascal: Chỉ những liên quan đến Blaise Pascal, nhà toán học, vậthọc, triết gia nhà văn nổi tiếng người Pháp thế kỷ 17.
    • Theo tư tưởng của Pascal: Chỉ những ý tưởng, nguyênhoặc cách tiếp cận mang đặc trưng trong các công trình suy nghĩ của Pascal.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une pensée pascalienne. (Một tư tưởng mang tính Pascal.)
    • Le triangle arithmétique est une découverte pascalienne. (Tam giác số họcmột khám phá thuộc về Pascal.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Raisonnement pascalien": Lối lập luận hoặc cách suy nghĩ đặc trưng của Pascal, thường kết hợp giữatrí sắc bén niềm tin tôn giáo sâu sắc.

    • Cet argument suit un raisonnement pascalien. (Lập luận này tuân theo một lối suy luận mang phong cách Pascal.)
  • "Géométrie pascalienne": Chỉ những nghiên cứu hoặc địnhtrong hình học liên quan đến công trình của Pascal, như địnhPascal về hình lục giác nội tiếp đường cônic.

    • L'étude de la géométrie projective aborde souvent des théorèmes pascalien. (Việc nghiên cứu hình học xạ ảnh thường đề cập đến các địnhmang tên Pascal.)
Biến thể từ gần giống
  • Pascal (danh từ riêng): Tên của nhà bác học Blaise Pascal.
  • Pascalisant (tính từ): xu hướng hoặc chịu ảnh hưởng bởi tư tưởng của Pascal.
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à Pascal: Liên quan đến Pascal.
pascalien

Un pascalien est un triangle de nombres utilisé en mathématiques.

tính từ
  1. (thuộc) Paxcan (nhà bác học Pháp)