passe-droit

Học thuật
Thân thiện
passe-droit

Un homme bénéficie d'un passe-droit pour entrer dans le bâtiment.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Quyền ngoại lệ, đặc quyền: Một quyền lợi hoặc sự cho phép đặc biệt được trao cho một cá nhân hoặc nhóm, cho phép họ không phải tuân theo các quy tắc, luật lệ hoặc thủ tục thông thường những người khác phải tuân thủ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Bénéficier d'un passe-droit. (Được hưởng một quyền ngoại lệ.)
    • Il a obtenu un passe-droit pour entrer sans faire la queue. (Anh ấy đã được một đặc quyền để vào không cần xếp hàng.)
    • Les passe-droits sont souvent critiqués car ils créent des inégalités. (Các quyền ngoại lệ thường bị chỉ trích chúng tạo ra sự bất bình đẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accorder un passe-droit": cấp một quyền ngoại lệ.

    • Le directeur a accordé un passe-droit à cet employé. (Giám đốc đã cấp một quyền ngoại lệ cho nhân viên này.)
  • "Système de passe-droit": hệ thống đặc quyền.

    • Ce système de passe-droit est considéré comme une forme de corruption. (Hệ thống đặc quyền này được coi là một hình thức tham nhũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Privilège (danh từ giống đực): đặc quyền, ân huệ. (Từ này có nghĩa rộng hơn có thể không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực như "passe-droit").
  • Faveur (danh từ giống cái): ân huệ, sự thiên vị.
  • Exception (danh từ giống cái): ngoại lệ. (Từ này trung tính hơn, chỉ sự khác biệt so với quy tắc chung).
Từ đồng nghĩa
  • Faveur spéciale: ân huệ đặc biệt.
  • Droit exceptionnel: quyền lợi ngoại lệ.
  • Privilège indu: đặc quyền bất chính.
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "passe-droit" thường mang sắc thái tiêu cực. thường ngụ ý một sự ưu ái không công bằng, một sự thiên vị hoặc thậm chímột hành vi lạm dụng quyền lực để cho phép ai đó vượt qua các quy định thông thường.
  • khác với một "exception" (ngoại lệ) hợp pháp được chính đáng hóa. "Passe-droit" thường gắn liền với các mối quan hệ, địa vị hoặc sự hối lộ.
passe-droit

Un homme bénéficie d'un passe-droit pour entrer dans le bâtiment.

danh từ giống đực
  1. quyền ngoại lệ
    • Bénéficier d'un passe-droit
      được hưởng một quyền ngoại lệ