passerine

/'pæsərain/
tính từ
  1. (động vật học) (thuộc) bộ chim sẻ
  2. nhỏ như chim sẻ
danh từ
  1. (động vật học) chim thuộc bộ chim sẻ
passerine
A small passerine perches on a flowering branch.